Danh sách câu hỏi phỏng vấn của Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản
| Lượt xem: 11416
Có thể bạn quan tâm

Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản đã và đang bắt đầu check hồ sơ du học Nhật Bản. Một số bạn đã được Cục gọi phỏng vấn tiếng Nhật. Các bạn chú ý học bài cẩn thận nhé. Dưới đây là cách trả lời phỏng vấn Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản và danh sách câu hỏi phỏng vấn khi Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản gọi cho bạn.

Theo chia sẻ của bạn Vũ Xuân Tùng vừa được Cục xuất nhập cảnh gọi phỏng vấn tiếng Nhật. Du học Nhật Anh ghi lại những câu hỏi mà Cục có thể hỏi để giúp các bạn nắm rõ hơn nhé. (Xem thêm: khi nào Cục xuất nhập cảnh Nhật “check” thông tin)

Cách trả lời phỏng vấn Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản

Khi các bạn không nghe rõ, hoặc không hiểu thì tuyệt đối không trả lời lung tung mà hãy yêu cầu lặp lại câu hỏi hoặc trả lời bằng tiếng Việt.

  • Xin hãy nhắc lại câu hỏi một lần nữa もういちど おねがいします。
  • Em có thể trả lời bằng tiếng việt có được không ạ ベトナム語で こたえてもいいですか。
  • Khi đã phỏng vấn xong thì hãy nói cảm ơn どうも ありがとうございました。

Danh sách câu hỏi phỏng vấn Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản

  1. Hãy giới thiệu bản thân
    自己紹介(じこしょうかい)をしてください。
    自己紹介(じこしょうかい)お願(ねが)いします。
  2. Em tên là gì?
    お名前(なまえ)は。
    お名前(なまえ)は なんですか。
    お名前(なまえ)を教(おし)えてください。
  3. Em có phải là “Tùng” không?
    “Tùng” さんですか。
  4. Ngày sinh nhật của em là khi nào?
    誕生日(たんじょうび)はいつですか。
    誕生日(たんじょうび)を教(おし)えてください。
  5. Ngày tháng năm sinh của em là khi nào?
    生年月日(せいねんがっぴ)を教(おし)えてください。
    生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか。
  6. Sở thích của em là gì?
    趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。
  7. Em đang sống ở đâu?
    今(いま)、どこに住(す)んでいますか。
  8. Bây giờ là mấy giờ?
    今(いま)、何時(なんじ)ですか。
  9. Hôm nay là thứ mấy?
    今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか。
  10. Hôm nay là tháng mấy, ngày mấy?
    今日(きょう)は 何月(なんがつ)何日(なんにち)ですか。
  11. Em đang học tiếng Nhật ở đâu?
    どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか。
  12. Ở Trung tâm có mấy lớp học? Mấy thầy cô?
    会社に クラスが いくつ ありますか。
    先生(せんせい)が 何人(なんにん) いますか。
  13. Em học tiếng Nhật từ bao giờ?
    いつから 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。
  14. Em học tiếng Nhật được bao lâu rồi?
    どのぐらい日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。
    何(なん)か月勉強(げつ べんきょう)しましたか。
  15. Em học từ thứ mấy đến thứ mấy?
    何曜日(なんようび)から 何曜日(なんようび)まで 勉強(べんきょう)しますか。
  16. Một ngày học mấy tiếng?
    毎日(まいにち) どのぐらい 勉強(べんきょう)しますか。
    毎日(まいにち) 何時間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか。
  17. Học từ mấy giờ đến mấy giờ?
    何時(なんじ)から 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。
  18. Buổi tối em có học không? Học khoảng mấy tiếng?
    毎晩(まいばん) 勉強(べんきょう)しますか。何時間(なんじかん)ぐらいですか。
  19. Em được nghỉ thứ mấy?
    休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。
  20. Tối qua mấy giờ đi ngủ?
    昨夜(ゆうべ) 何時(なんじ)に(
    ) 寝(ね)ましたか。
  21. Sáng nay em dậy lúc mấy giờ?
    今朝(けさ)、何時(なんじ)に 起(お)きましたか。
  22. Giáo trình đang học là gì?
    勉強(べんきょう)している本(ほん)は 何(なん)ですか。
  23. Hiện nay học đến bài bao nhiêu rồi?
    今(いま)、第何課(だいなんか)を 勉強(べんきょう)していますか。
  24. Thầy hay cô dạy? Tên?
    教(おし)えている先生(せんせい)は女(おんな)の人(ひと)ですか、男(おとこ)の人(ひと)ですか。
    先生(せんせい)の 名前(なまえ)は 何(なん)ですか。
  25. Lớp học có bao nhiêu người?
    教室(きょうしつ)に 学生(がくせい)が 何人(なんにん)いますか。
  26. Em đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào?
    どんな試験(しけん)に 合格(ごうかく)しましたか。
  27. Em thi chứng chỉ đó khi nào?
    いつ 受験(じゅけん)しましたか。
    いつ 試験(しけん)を 受(う)けましたか。
  28. Em được bao nhiêu điểm?
    何点(なんてん)ですか。
  29. Gia đình em có những ai?
    家族(かぞく)は 何人(なんにん)ですか。
    家族(かぞく)は 何人(なんにん)が いますか。
  30. Ai là người bảo lãnh cho em?
    誰(だれ)が学(がく) 費(ひ)を 支払(しはら)いますか。
    経費支弁者(けいひしべんしゃ)は 誰(だれ)ですか。
  31. Bố (mẹ) em làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi?
    お父(とう)さん(お母(かあ)さん)のお仕事(しごと)は 何(なん)ですか。
    何歳(なんさい)ですか。(おいくつ ですか。)
  32. Thu nhập của mẹ (bố) em là bao nhiêu?
    お母(かあ)さん(お父(とう)さん)の収入(しゅうにゅう)は いくらですか。
  33. Em tốt nghiệp trường cấp 3 khi nào?
    いつ 高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)しましたか。
  34. Em tốt nghiệp đại học khi nào? (Câu hỏi dành cho các em tốt nghiệp đại học)
    いつ 大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか。
  35. Em tốt nghiệp cao đẳng khi nào? (Câu hỏi dành cho các em tốt nghiệp cao đẳng)
    いつ 短期大学(たんきだいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか。
  36. Em tốt nghiệp trung cấp khi nào? (Câu hỏi dành cho các em tốt nghiệp trung cấp)
    いつ 専門学校(せんもんがっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか。
  37. Lý do gì khiến em đi du học Nhật Bản?
    どうして 日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいですか。
    どうして 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しに 行(い)きたいですか。
    日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)する理由(りゆう)は 何(なん)ですか。
    留学(りゅうがく)の 理由(りゆう)を 教(おし)えてください。
  38. Lý do du học thì em viết tay hay đánh máy?
    留学(りゅうがく)の 理由(りゆう)は 手書(てが)きですか、コンピューターで 作(つく)りましたか。
  39. Tên trường là gì?
    日本(にほん)で学校(がっこう)の名前(なまえ)は 何(なん)ですか。
    日本で学校(がっこう)の名前(なまえ)を 知(し)っていますか。
    日本で学校(がっこう)の名前(なまえ)を 教(おし)えてください。
  40. Trường ở đâu?
    学校(がっこう)はどこですか。
  41. Học phí của trường mà em chuẩn bị sang học là bao nhiêu?
    学費(がくひ)( học phí ) は いくらですか。
  42. Em sẽ nhập học kỳ tháng mấy?
    何月(なんがつ)に入学(にゅうがく)しますか。
  43. Em có ký hồ sơ không? Ký khi nào?
    書類(しょるい)には サインしましたか。いつ サイン
    しましたか。
  44. Em định học tiếp lên trường nào ?
    進学(しんがく)する学校(がっこう)は 何(なん)ですか。
  45. Đã từng đi Nhật chưa?
    日本(にほん)へ 行ったことが ありますか。
  46. Sau khi đi Nhật thì có muốn làm thêm không?
    日本(にほん)へ行(い)った時(とき)、アルバイトをしたいですか。
  47. Muốn làm công việc như thế nào? Bao nhiêu tiếng?
    どんな仕事(しごと)をしたいですか。
    一日(いちにち) 何時間(なんじかん)ぐらい 働(はたら)きたいですか。
  48. Sau khi tốt nghiệp muốn làm việc ở Nhật hay Việt Nam?
    卒業(そつぎょう)した後(あと)で、日本(にほん)で 働(はたら)きたいか、ベトナムで 働(はたら)きたいですか。

Để biết thêm thông tin chi tiết về danh sách trường Nhật ngữ và chương trình tuyển sinh du học Nhật Bản trong thời gian sắp tới, các bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua form điền thông tin tại đây hoặc đến chi nhánh gần nhất để được tư vấn trực tiếp. Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Du Học Nhật Anh

* Chi nhánh Bàu Cát:

* Chi nhánh Tân Trang:

* Website: www.nhatanh-edu.com / www.duhoc-nhatban.net

* Fanpage: Du học Nhật Anh

Liên hệ tư vấn du học Nhật Bản tại TPHCM

Đánh giá bài viết:
(5 / 28 đánh giá)